Logo TP Hải Phòng
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
Trung tâm Chỉ đạo Điều hành · IOC

Sở Tài chính

Nguy cơ

Số liệu Tháng 5/2026 · 6 lĩnh vực · 16 chỉ tiêu có số liệu

1 không đạt KB3 chậm tiến độ5 đạt/vượt KB
Kỳ báo cáo

Chỉ tiêu cần chú ý

Chỉ tiêu không đạt KB hoặc chậm tiến độ kế hoạch năm trong kỳ
  • Doanh nghiệp thành lập mớiKhông đạt KB 910
    Nguy cơ· Thu hút đầu tư

    T5: 680 (không đạt KB 910); 5T: 3.631 vượt KB

  • Tổng chi ngân sách địa phương34,6% KH
    Cần chú ý· Chi ngân sách địa phương

    5T: 29.242 tỷ; 34,6% DT

  • Chi đầu tư phát triển35,7% KH
    Cần chú ý· Chi ngân sách địa phương

    5T: 13.122 tỷ; 35,7% KH

  • Vốn đầu tư công đã giải ngân32,8% KH
    Cần chú ý· Giải ngân đầu tư công

    5T: 12.715 tỷ; 32,8% KH; 34,4% sau -5%

Thu ngân sách nhà nước

Đơn vị cung cấp: Sở Tài chính – Cục Thuế / Chi cục Hải quan
Đơn vị: tỷ đồngLũy kế
Xem bảng số liệu chi tiết
Chỉ tiêuĐơn vịSố liệu kỳLũy kếSo cùng kỳTrạng tháiThuyết minh
Tổng thu NSNN trên địa bàntỷ đồng97.47111,9%Đạt 50% DT
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩutỷ đồng38.59211,3%Đạt 45,8% DT
Thu nội địatỷ đồng52.6132,6%Đạt 51% DT
Trong đó: Thu tiền sử dụng đấttỷ đồng12.752-38,0%
Các khoản thu còn lạitỷ đồng6.266442,9%

Chi ngân sách địa phương

Đơn vị cung cấp: Sở Tài chính
Đơn vị: tỷ đồngLũy kế
Xem bảng số liệu chi tiết
Chỉ tiêuĐơn vịSố liệu kỳLũy kếSo cùng kỳTrạng tháiThuyết minh
Tổng chi ngân sách địa phươngtỷ đồng29.242Đạt 34,6% DT
Chi đầu tư phát triểntỷ đồng13.122Đạt 35,7% KH
Chi thường xuyêntỷ đồng16.092Đạt 41,5% DT

Giải ngân đầu tư công

Đơn vị cung cấp: Sở Tài chính
Đơn vị: tỷ đồngLũy kế
Xem bảng số liệu chi tiết
Chỉ tiêuĐơn vịSố liệu kỳLũy kếSo cùng kỳTrạng tháiThuyết minh
Vốn đầu tư công đã giải ngântỷ đồng12.715Đạt 32,8% KH

Thu hút đầu tư

Đơn vị cung cấp: Sở Tài chính (CN KH&ĐT) – Ban Quản lý KKT Hải Phòng
Đơn vị: triệu USDTheo tháng
Đơn vị: tỷ đồngTheo tháng
Đơn vị: dự ánTheo tháng
Đơn vị: doanh nghiệpTheo tháng
Xem bảng số liệu chi tiết
Chỉ tiêuĐơn vịSố liệu kỳLũy kếSo cùng kỳTrạng tháiThuyết minh
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài (FDI)triệu USD692,551.975,446,7%Vượt KB 1.560
FDI trong KCN, KKTtriệu USD1.756
FDI ngoài KCN, KKTtriệu USD219,4
Vốn đầu tư trong nước thu húttỷ đồng22.031,8977.986,2
Số dự án đầu tư trong nước thu hútdự án1369
Doanh nghiệp thành lập mớidoanh nghiệp6803.63116,64%Không đạt KB 910

Xử lý dự án tồn đọng

Đơn vị cung cấp: Sở Tài chính – các sở ngành liên quan
Đơn vị: dự ánLũy kế
Xem bảng số liệu chi tiết
Chỉ tiêuĐơn vịSố liệu kỳLũy kếSo cùng kỳTrạng tháiThuyết minh
Dự án/công trình cần tháo gỡ (KH 51)dự án151

Tăng trưởng kinh tế GRDP (báo cáo theo QUÝ)

Đơn vị cung cấp: Cục Thống kê (Bộ Tài chính) – Sở Tài chính phối hợp tổng hợp

Chưa có số liệu theo tháng để vẽ biểu đồ ở lĩnh vực này.

Xem bảng số liệu chi tiết
Chỉ tiêuĐơn vịSố liệu kỳLũy kếSo cùng kỳTrạng tháiThuyết minh
Tốc độ tăng GRDP tổng thể% (so cùng kỳ)13,2513,25%
Khu vực Công nghiệp & Xây dựng (gộp)% (so cùng kỳ)16,1616,16%
Trong đó: Khu vực Công nghiệp% (so cùng kỳ)16,5516,55%
Trong đó: Khu vực Xây dựng% (so cùng kỳ)11,1211,12%
Khu vực Dịch vụ% (so cùng kỳ)11,211,20%
Khu vực Nông, lâm nghiệp & thủy sản% (so cùng kỳ)1,481,48%
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm% (so cùng kỳ)11,3311,33%
Quy mô GRDP tổng thể (giá ss 2020)tỷ đồng165.899165.899