Logo TP Hải Phòng
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
Trung tâm Chỉ đạo Điều hành · IOC

Sở NN và Môi trường

Số liệu Tháng 5/2026 · 5 lĩnh vực · 23 chỉ tiêu có số liệu

Kỳ báo cáo

Chỉ tiêu cần chú ý

Chỉ tiêu không đạt KB hoặc chậm tiến độ kế hoạch năm trong kỳ

Đơn vị không có chỉ tiêu nào cần cảnh báo hay chậm tiến độ trong kỳ.

Trồng trọt

Đơn vị cung cấp: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đơn vị: haLũy kế
Xem bảng số liệu chi tiết
Chỉ tiêuĐơn vịSố liệu kỳLũy kếSo cùng kỳTrạng tháiThuyết minh
Diện tích gieo cấy lúa Đông Xuânha76.893,5
Diện tích gieo trồng rau màu các loạiha17.407,5
Diện tích rau màu vụ Hè Thu 2026ha1.102,2
Diện tích cây ăn quảha28.000

Chăn nuôi

Đơn vị cung cấp: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đơn vị: conTheo tháng
Đơn vị: triệu conTheo tháng
Đơn vị: nghìn tấnLũy kế
Đơn vị: triệu quảLũy kế
Xem bảng số liệu chi tiết
Chỉ tiêuĐơn vịSố liệu kỳLũy kếSo cùng kỳTrạng tháiThuyết minh
Tổng đàn bòcon15.793-10,51%
Tổng đàn trâucon7.728-9,66%
Tổng đàn lợncon528.9372,65%
Tổng đàn gia cầmtriệu con24.3130,15%
Sản lượng thịt hơi xuất chuồngnghìn tấn111,354,8%
Sản lượng trứng gia cầmtriệu quả395,875,2%

Thủy sản

Đơn vị cung cấp: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đơn vị: haLũy kế
Đơn vị: tấnTheo tháng
Đơn vị: triệu conLũy kế
Xem bảng số liệu chi tiết
Chỉ tiêuĐơn vịSố liệu kỳLũy kếSo cùng kỳTrạng tháiThuyết minh
Diện tích nuôi trồng thủy sảnha23.665
Sản lượng nuôi trồng thủy sảntấn14.37090.5203,5%
Sản lượng giống thủy sảntriệu con1.5500,0%

Lâm nghiệp

Đơn vị cung cấp: Sở Nông nghiệp và Môi trường – Chi cục Kiểm lâm
Đơn vị: haTheo tháng
Đơn vị: m3Theo tháng
Đơn vị: vụTheo tháng
Đơn vị: đồngTheo tháng
Xem bảng số liệu chi tiết
Chỉ tiêuĐơn vịSố liệu kỳLũy kếSo cùng kỳTrạng tháiThuyết minh
Diện tích khai thác rừng sản xuất (tháng)ha1,613,66
Sản lượng gỗ khai thác (tháng)m362833,5
Diện tích trồng lại rừng sau khai thác (tháng)ha10,0616,12
Số vụ vi phạm lâm sản đã xử lývụ111
Tiền thu nộp ngân sách (vi phạm lâm sản)đồng3.500.00047.500.000

Tài nguyên – Môi trường

Đơn vị cung cấp: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đơn vị: quyết địnhTheo tháng
Đơn vị: đồngTheo tháng
Đơn vị: phản ánhTheo tháng
Đơn vị: hồ sơLũy kế
Xem bảng số liệu chi tiết
Chỉ tiêuĐơn vịSố liệu kỳLũy kếSo cùng kỳTrạng tháiThuyết minh
Quyết định xử phạt vi phạm môi trường (tháng)quyết định213
Tiền xử phạt môi trường thu nộp NSđồng1.361.600.0003.736.000.000
Thông tin phản ánh ô nhiễm môi trường đã xử lýphản ánh2069
Hồ sơ cấp phép tài nguyên nước đã giải quyếthồ sơ24
Hồ sơ đê điều thẩm định, trình cấp phéphồ sơ11